Sơn alkyd thông dụng các màu TK ược chế tạo trên cơ sở hỗn hợp nhựa alkyd, bột màu, dung môi hữu cơ và các phụ gia.
Sơn TK dùng làm sơn phủ trang trí, bảo vệ sử dụng rộng rãi cho kim loại và gỗ, các sản phẩm công nghiệp và xây dựng trong nhà ở iều kiện thường.
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT
– Sơn khô tự nhiên, sử dụng dễ dàng.
– Màng sơn khô anh, mềm dẻo.
– Bền uốn, bền va đập.
– Độ bóng trung bình, nhiều màu sắc hấp dẫn.
– Lượng sơn tiêu tốn cho 1m2 sản phẩm: 150 – 200g (thực tế tuỳ thuộc vào bề mặt cần sơn).
CÁCH SỬ DỤNG
Chuẩn bị bề mặt cần sơn
– Bề mặt kim loại mới có lớp sơn nền chống rỉ TK01CR01 hoặc TK02CR01 đã khô thấu. Bề mặt phải sạch, khô, không còn dầu mỡ, bụi và tạp chất.
– Bề mặt sơn lại: tẩy sạch lớp sơn cũ, dùng sơn nền chống rỉ như trên.
– Bề mặt gỗ mới: bề mặt phải nhẵn, phẳng, sạch, khô ( ộ ẩm < 6%), không dính bụi bẩn.
– Bề mặt sơn lại: tẩy sạch lớp sơn cũ, bụi bẩn và tạp chất trước khi sơn.
CHỈ TIÊU KỸ THUẬT (TC02:2022-SP/SD)
| STT | TÊN CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ TÍNH | TK01 | TK01 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Màu sắc | Màu | NHƯ MẪU | |
| 2 | Độ mịn | µm | ≤ 30 | ≤ 30 |
| 3 | Độ nhớt Krebs ở 30 ± 0.5°C | KU | 70±2 | 70±2 |
| 4 | Thời gian khô mặt với độ dày màng sơn 15 – 30 µm | giờ | 18-22 | 16-20 |
| 5 | Độ bám dính của màng sơn | So kính chuẩn | ≤ 1 | ≤ 1 |
| 6 | Độ cứng của màng sơn | mm | ≥ 0.25 | ≥ 0.2 |
| 7 | Độ bóng của màng sơn, đo bằng phương pháp quang điện | điểm | ≥ 30 | ≥ 60 |
| 8 | Độ bền uốn của màng sơn | KG.cm | ≤ 1 | ≤ 1 |
| 9 | Độ bền va đập của màng sơn | % | ≥ 40 | ≥ 45 |
Ghi chú:
- Sơn chưa sử dụng hoặc sử dụng chưa hết cần đậy kín nắp, để khô ráo thoáng mát.
- Nên thi công ở nơi thoáng khí. Tránh xa nguồn lửa.
- Chú ý: Tránh tiếp xúc trực tiếp với da, mắt. Sử dụng trang bị an toàn như: găng tay, khẩu trang, kính,…





