Tính chất loại sơn
TC41:2022-SP/SDD
TC42:2022-SP/SDD
TC43:2022-SP/SDD
Loại hóa chất: Acrylic
Độ mịn: < 25µm
Tỷ trọng: 0.9–1 Kg/l phụ thuộc vào màu sơn
Độ nhớt: 50–70 KU/25°C
Độ phủ lý thuyết, m²/kg: 9–10 (Tỷ trọng 0.9–1.05 độ dày 40–45µm)
Thời gian khô, phút: 20–30 phút
Thời gian phun lấp: 60–120 phút
Bảo quản: Điều kiện khô thoáng mát, nhiệt độ dưới 35°C
Hạn sử dụng: 24 tháng
Bao bì: 0.5l; 0.8l; 1l; 3l; 20l
Dụng cụ thi công:
- Chổi quét
- Súng phun
Pha loãng: Pha loãng 20–40% dung môi DM701 của Fuji sản xuất
Điều kiện kiểm tra sản phẩm
Các kết quả dưới đây là dựa trên kiểm tra cơ lý và hóa học được thực hiện trong điều kiện phòng thí nghiệm. Năng suất sản phẩm thực tế sẽ phụ thuộc vào điều kiện, thiết bị gia công và bề mặt vật liệu được sử dụng.
| Xử lý bề mặt | Thép mạ kẽm | Lau dung môi |
|---|---|---|
| Độ dày màng | 40–60 µm | |
| Điều kiện test | 1h ở 70°C + thường/7 ngày |
Kiểm tra tính năng cơ lý
| Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử | Mức chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Độ bám dính, Điểm | TCVN2097-1993 | ≤ 1 |
| Độ bóng màng sơn, góc 60°, GU | TCVN2107-2008 | 100±5 |
| Độ cứng, bút chì | ASTM D 3363 | ≥ HB |
| Độ bền uốn màng sơn, mm | TCVN2099-2007 | ≤ 1 |
Xử lý bề mặt
- Thép đen: Xử lý bề mặt theo ST2–Sa 2.5, theo tiêu chuẩn ISO 8501-1:2007
- Mạ kẽm: Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn, tạp chất
Ứng dụng
Sơn mạ kẽm Fujiboss trên thép mạ kẽm có thể sơn lên cùng các mạ kẽm, các bộ phận gia công thép mạ kẽm, ống kẽm, ống kẽm lưới lan can, cầu thang, dụng cụ đồ sắt kẽm, inox… đảm bảo không bị ăn mòn, chất lượng chống chịu thời gian và hoàn toàn chịu được sự khắc nghiệt của môi trường.





